Tính Tốc Độ Chạy (Pace)

Tính pace, thời gian về đích hoặc quãng đường bạn có thể đi được. Mọi thứ đều hiển thị bằng cả kilômét và dặm.

Buổi chạy của bạn

Kết quả

Vui lòng sửa các ô được tô sáng.
Pace mỗi kilômét
5:00 /km
Thời gian
50:00
Quãng đường tính bằng kilômét
10 km
Quãng đường tính bằng dặm
6,214 dặm
Pace mỗi dặm
8:03 /mi
Tốc độ (km/h)
12 km/h
Tốc độ (mph)
7,46 mph

Pace, thời gian và quãng đường liên hệ thế nào

Pace là thời gian cần cho mỗi đơn vị quãng đường. Chia tổng thời gian cho quãng đường cho ra pace; nhân pace với quãng đường cho ra thời gian; chia thời gian cho pace cho ra quãng đường.

Dặm và kilômét được chuyển đổi bằng đúng 1,609344 km mỗi dặm. Tốc độ là nghịch đảo của pace: 3.600 giây chia cho số giây mỗi kilômét hoặc mỗi dặm.

Công thức được sử dụng

Pace = Thời gian ÷ Quãng đường
Thời gian = Pace × Quãng đường
Quãng đường = Thời gian ÷ Pace
Tốc độ (mỗi giờ) = 3.600 ÷ Pace (giây)

Ví dụ từng bước

10 km trong 50 phút:

  1. Thời gian: 50 × 60 = 3.000 giây
  2. Pace: 3.000 ÷ 10 = 300 giây = 5:00 mỗi km
  3. Tốc độ: 3.600 ÷ 300 = 12 km/h

10 km trong 50:00 = pace 5:00 /km.

Giả định và giới hạn

  • Pace không đổi; dốc, dừng nghỉ và mệt mỏi không được mô hình hóa.
  • Giờ, phút và giây có thể để trống hoặc nhập lớn hơn 59; chúng được cộng lại.
  • Thời gian được làm tròn đến giây khi hiển thị.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao đổi pace mỗi dặm sang pace mỗi kilômét?

Chia pace mỗi dặm cho 1,609344 để có pace mỗi kilômét, hoặc nhân pace mỗi kilômét với 1,609344 để có pace mỗi dặm. Ví dụ, pace 8:03 mỗi dặm xấp xỉ 5:00 mỗi kilômét.

Pace có giống tốc độ không?

Chúng mô tả cùng một chuyển động theo hai cách ngược nhau. Pace là thời gian trên quãng đường, như phút trên kilômét, còn tốc độ là quãng đường trên thời gian, như kilômét trên giờ. Pace 5:00 mỗi kilômét tương đương tốc độ 12 km/h.

Nguồn và tài liệu tham khảo

Công cụ liên quan