Tính GPA
Nhập từng môn học với điểm chữ và số tín chỉ để có GPA theo thang 4,0 phổ biến. Thêm GPA và tín chỉ trước đó để xem con số tích lũy.
Kết quả
Vui lòng sửa các ô được tô sáng.
GPA
3,46
- Tín chỉ được tính
- 13
- Tổng điểm quy đổi
- 45
Cách tính GPA
Mỗi điểm chữ ứng với một số điểm quy đổi: A = 4,0, A- = 3,7, B+ = 3,3, B = 3,0, B- = 2,7, C+ = 2,3, C = 2,0, C- = 1,7, D+ = 1,3, D = 1,0, D- = 0,7 và F = 0. A+ cũng được tính là 4,0.
Nhân điểm của từng môn với số tín chỉ, cộng lại rồi chia cho tổng tín chỉ. Với GPA tích lũy, GPA trước đó nhân tín chỉ trước đó được cộng vào điểm mới trước khi chia cho toàn bộ tín chỉ.
Công thức được sử dụng
GPA = Σ (Điểm quy đổi × Tín chỉ) ÷ Σ Tín chỉ
Tích lũy = (Điểm mới + GPA trước × Tín chỉ trước) ÷ (Tín chỉ mới + Tín chỉ trước) Ví dụ từng bước
Bốn môn: A (3 tín chỉ), B (4), A- (3) và B+ (3):
- Điểm: 4,0×3 + 3,0×4 + 3,7×3 + 3,3×3 = 12 + 12 + 11,1 + 9,9 = 45
- Tín chỉ: 3 + 4 + 3 + 3 = 13
- GPA: 45 ÷ 13 = 3,46
GPA = 3,46.
Giả định và giới hạn
- Thang điểm là thang 4,0 phổ biến có cộng và trừ; GPA có trọng số có thể nhập bằng các số đến 5 thay cho chữ cái.
- Mọi môn đều được tính, kể cả môn điểm F; các môn đạt/không đạt hoặc đã rút nên được bỏ ra.
- Tối đa 200 môn, với tín chỉ lớn hơn 0 và tối đa 1.000 mỗi môn.